stop off
/ˈstɑːp/Động từ
- (nội động) Đi thăm một nơi ngắn ngủi ở đâu đó, trên đường đi đến nơi khác, trong cùng ngày hoặc qua đêm.(intransitive) To make a short visit somewhere, on the way to another place, either same-day or overnight.It's a long drive across Texas, so we're going to stop off in Austin for a night.Đó là một chuyến đi dài xuyên qua Texas, vì vậy chúng tôi sẽ dừng lại ở Austin một đêm.
- (chuyển tiếp, gia công kim loại) Đổ đầy (một phần của khuôn) bằng cát, trong đó không cần một phần khoang trống do khuôn mẫu để lại để đúc.(transitive, metalworking) To fill (a part of a mould) with sand, where a part of the cavity left by the pattern is not wanted for the casting.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “stop off” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish